Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2023 Tạm ngừng hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Thực Vi Tiên Bắc Ninh Cầu Ngà, khu Chu Mẫu, Phường Nam Sơn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301240263Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Sự Kiện - Khách Sạn & Du Lịch Phố Biển BT28 Kinh Tây 1, KĐT Mạnh Đức Victory, Đường Nguyên Phi Ỷ La, Phường Từ Sơn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301239878Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Dịch vụ Ăn Uống Đại Hiệp Số 56 Đường Trần Quốc Toản, Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301239772Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2023 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Dịch vụ Nam Chi Khu đô thị mới Thịnh Lang, Phường Từ Sơn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301237743Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Đầu tư thương mại Tân Huyền Lô 275 đường Triệu Việt Vương, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301237447Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2023 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Choeng Hea Việt Nam Số nhà 300 đường Ngọc Hân Công Chúa, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301232953Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Haisoma Từ Sơn Số 8-10 Diệu Tiên, khu phố Xuân Thụ, Phường Từ Sơn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301231068Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Washi Việt Nam KĐT Trần Xá, Xã Yên Trung, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301230610Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Nhà Hàng Số 1 Việt Nam Số 3 Nguyễn Đăng Đạo, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301229862Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4