Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2018
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Mirae Số 207 Nguyễn Cao, Phường Ninh Xá (Hết hiệu lực), Bắc Ninh, Việt Nam. 2301036331Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH Một thành viên J.C Số 187 Đường Ngũ Huyện Khê, Khu Khúc Toại, Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301036268Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Talika Việt Nam Thôn Hoài Trung, Xã Liên Bão(Hết hiệu lưc), Bắc Ninh, Việt Nam. 2301035779Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ 365 Xóm 4, thôn Lương, Xã Đại Đồng, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301035320Tạm ngừng hoạt động
-
2018
Công ty cổ phần thương mại VĩNH ToàN Số nhà 76, Đường Lê Văn Thịnh, Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301035095Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Yys NR Ông Nguyễn Đình Lưu, đường Nguyễn Cao, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301033041Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH Nhà Hàng Đào Nguyên BN Đường Nguyễn Đăng Đạo, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301031485Tạm ngừng hoạt động
- 2018 Đang hoạt động
-
2018
Công ty cổ phần thương mại Và dịch vụ SPN Thôn Ấp Đồn, Xã Yên Trung(Hết hiệu lưc), Bắc Ninh, Việt Nam. 2301030072Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH Cham Se Bang At Kan Số 91, Lô 20, Khu biệt thự Hudland, Đường Lê Thái Tổ, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301029574Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH Kinh Doanh Và thương mại Hương Giang Kinh Bắc Lô 74, Võ Cường 17, đường Lý Anh Tông, Phường Võ Cường(Hết hiệu lưc), Bắc Ninh, Việt Nam. 2301029302Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2018 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4