Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2014
Công Ty TNHH Nhà Hàng Hải Sản Lan Rừng 143/1 Ung Văn Khiêm, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0312980587Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2014 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công Ty Cổ Phần Hải Sản Bình Ba 145/2A Lê Quang Định, Phường Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0312975851Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2014
Công Ty TNHH Dịch Vụ Triệu Khải 144 Hai Bà Trưng, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0312975178Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2014 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công Ty TNHH Một Thành Viên Đầu Tư Phát Triển Vnw 69A Trần Tấn, Phường Tân Sơn Nhì, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0312973068Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Dịch Vụ Du Lịch Nhà Hàng Phố Việt Xưa 36 Phạm Ngọc Thạch, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0312972674Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công Ty TNHH Skylounge 226/43/38 Nguyễn Văn Lượng, Phường Hạnh Thông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0312972307Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công Ty TNHH Nhà Hàng Cường 1245A Hoàng Sa, Phường Tân Sơn Nhất, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0312971092Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2014
Công Ty TNHH Nhà Hàng Toàn Phúc 197B Thành Thái, Phường Diên Hồng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0312970250Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2014
Công Ty TNHH Trang Lộc Vừng 84 Huỳnh Văn Bánh, Phường Cầu Kiệu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0312970162Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2014 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4