Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2013
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Vân Vũ Tổ dân phố Ngọc Khám, Phường Thuận Thành, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300781541Đang hoạt động
-
2013
Công ty TNHH Thương mại An Huy Vina Km 14 + 600, Quốc lộ 18, Khu phố Từ Phong, Phường Bồng Lai, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300777489Đang hoạt động
-
2013
Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Đại Mạnh Thôn Hương Triện, Xã Nhân Thắng, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300770211Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2012
Công ty TNHH Kurabito Việt Nam Số 56 đường Ngọc Hân Công Chúa, Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300735947Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2012
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Mi Ka Tam Việt Nam Số 212 Trần Hưng Đạo, Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300728266Đang hoạt động
-
2012
Công ty TNHH Ẩm Thực Khiêu Vũ Ba Miền Đường Cao Lỗ Vương, Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300721976Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2012 Tạm ngừng hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nhà Hàng Ăn Uống Phong Phú Số 17, Ấp Phụng Tường 2, Xã Nhơn Mỹ, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200815892Đang hoạt động
- 2024 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Ẩm Thực Ngã Năm Số 241 Nguyễn Trãi, Khóm 3, Phường Ngã Năm, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200807355Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH MTV Hương Đồng 707 Số 153 đường Hùng Vương, Khóm 1, Phường Sóc Trăng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200805319Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Thực Phẩm Song Vy 121/13A Võ Văn Kiệt, Phường Sóc Trăng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200805037Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4