Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
DNTN Thủy Hải Sản dịch vụ Ẩm Thực Hương Quê Số 68, Ấp Đầu Giồng, Xã Trần Đề, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200804604Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Ẩm Thực Vườn Nhản Phát Đạt 68/37 đường Dương Minh Quan, Khóm 8, Phường Phú Lợi, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200800007Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Cung Cấp Suất Ăn công nghiệp Châu Thành Phát Số 11/4 Nguyễn Du, Phường Phú Lợi, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200798647Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Hải Sản Biển Côn Đảo Số 382 Nguyễn Văn Linh, Phường Phú Lợi, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200791426Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty cổ phần Cánh Buồm Cù Lao Dung Số 177, Ấp Võ Thành Văn, Xã Cù Lao Dung, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200786169Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2020 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2020 Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Thịnh Gia Bảo LK 08-06; LK 08-08 Đường C1, KDC Minh Châu, Khóm 1, Phường Sóc Trăng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200753565Đang hoạt động
-
2018
Doanh nghiệp tư nhân Vườn Bia K36 Số 216 Nguyễn Văn Linh, Phường Phú Lợi, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200752089Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Ăn Uống Thuận Lợi Số 725 Trần Hưng Đạo, khóm 8, Phường Phú Lợi, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200750677Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH Quán Cơm Vạn Xuân Số 207, Ấp Ngọn, Xã Thạnh Quới(Hết hiệu lực), TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200746261Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4