Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty TNHH Dịch vụ Nhà Hàng Ẩm Thực Ngon Số 430/45/14, Hẻm 430, khóm 22, Phường Tân Thành, Cà Mau, Việt Nam. 2001376658Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Ẩm Thực Tây Hồ Số 165, đường Nguyễn Du, khóm 18, Phường Tân Thành, Cà Mau, Việt Nam. 2001375090Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2023 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH MTV Thương mại An Bình Food Số 333, đường Ngô Quyền, Phường An Xuyên, Cà Mau, Việt Nam. 2001368368Đang hoạt động
- 2023 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH MTV Khánh Ngọc Bội Số 31, đường Nguyễn Tất Thành, Phường Lý Văn Lâm, Cà Mau, Việt Nam. 2001364691Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
DNTN Ẩm Thực Quán Phố Mới Đường số 1, khu đô thị Sao Mai, ấp Bà Điều, Phường Lý Văn Lâm, Cà Mau, Việt Nam. 2001363881Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Ẩm Thực Sinh Thái Miệt Thứ Đường Hải Thượng Lãn Ông, Phường Hòa Thành, Cà Mau, Việt Nam. 2001362091Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Nhà Hàng Phương Nam Cà Mau Số 126, Đường Phan Ngọc Hiển, Khóm 2, Phường An Xuyên, Cà Mau, Việt Nam. 2001361838Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ Ăn Uống Bảo Minh Số 09, đường Phan Đình Phùng, Phường An Xuyên, Cà Mau, Việt Nam. 2001360633Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Nhà Hàng Khách Sạn Bạch Vân Đường Dương Thị Cẩm Vân, Khóm 4, Xã Đầm Dơi, Cà Mau, Việt Nam. 2001360496Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4