Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2020
Công ty TNHH Thương mại & Dịch vụ Đệ Nhất Dê Ninh Bình Số 270C, đường Trần Hưng Đạo, Phường Tân Thành, Cà Mau, Việt Nam. 2001327749Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Lê Lam Số 409A, Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 5, Phường Tân Thành, Cà Mau, Việt Nam. 2001298336Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2018 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Nhà Hàng Khách Sạn Du Lịch Bình An Số 25, Đường 13/12, Khóm 1, Xã Năm Căn, Cà Mau, Việt Nam. 2001292581Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2016
Công ty TNHH Hùng Thúy - Nhà Hàng Ẩm Thực Hương Xưa Đường 30/4, khóm 6, Xã Đầm Dơi, Cà Mau, Việt Nam. 2001258622Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2016
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Thiên Ân Ngô Hoàng Số 149, đường Trương Phùng Xuân, khóm 2, Phường Lý Văn Lâm, Cà Mau, Việt Nam. 2001252109Đang hoạt động
-
2016
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Nhà Hàng Nhị Đệ Đường Trần Hưng Đạo, khóm 1, Phường Tân Thành(Hết hiệu lực), Cà Mau, Việt Nam. 2001224542Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2015
Công ty TNHH Một thành viên Cà Mau Xưa Số 318/25, đường Ngô Quyền, Khóm 1, Phường An Xuyên, Cà Mau, Việt Nam. 2001175856Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2014 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2014
Công ty TNHH Một thành viên Như Ý Hải Sản Biển Đông Số 1, đường 3 tháng 2, khóm 8, Phường Tân Thành, Cà Mau, Việt Nam. 2001166996Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2014 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2013 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4