Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2012
Công ty TNHH Một thành viên Lộc Phát 68-68 50/82, Trần Hoàng Na, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801252473Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2012
Công ty TNHH Một thành viên dịch vụ Hà Việt Tổ 09, KV3, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801240848Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2012
Công ty CP Đầu tư phát triển Miền Nam 06, Hòa Bình, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801232276Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH An Bình An Phú Quốc Tổ 7, ấp Gành Dầu, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702319575Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ Nhà Hàng Bamboo Số 119 đường Trần Hưng Đạo, Khu Phố 7, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702319078Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nhà Hàng Hạnh Phúc Phú Quốc S07,08,09 Ss15 Khu Sonasea Villas, CEO, tổ 5, khu phố Đường Bào, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702318973Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nikolas Company Tổ 2, khu phố Ông Lang, Cửa Dương, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702318941Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ & Thương mại Hoàng Linh 144 đường 30/4, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702316020Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Quốc Bảo Phú Quốc Tổ 9, ấp Suối Đá, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702314866Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên Giáo Dục Iowa Số 6 Bà Huyện Thanh Quan, Phường Rạch Giá, An Giang, Việt Nam. 1702314792Đang hoạt động
- 2025 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2025 Tạm ngừng hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4