Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Buffet Tot Phương Nguyễn F18 Lô 22-23-24-25 Đường Tôn Đức Thắng, Phường Rạch Giá, An Giang, Việt Nam. 1702313887Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phú Quốc Business Corporation Milan 58, Đường Milan, Phân Khu Sun Premier Village Primavera, Tổ 10, Khu phố 6, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702312467Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư thương mại Soul History 88/1 Trần Hưng Đạo, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702311135Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH BM Group Holdings Shop House HH62 khu Grandworld, ấp Bãi Dài, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702311061Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Halal Food Marakanda. Số 01 đường Trần Hưng Đạo, khu phố 7, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702308083Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và Du Lịch Linh Đang Lô 5 Căn 6 đường Huỳnh Thúc Kháng, Phường Rạch Giá, An Giang, Việt Nam. 1702307379Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Myla Seafood Số 98, Đường Trần Hưng Đạo, Khu Phố 7, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702307322Tạm ngừng hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Nhà Hàng Happy Lô H10-23,24 Lưu Hữu Phước, Phường Rạch Giá, An Giang, Việt Nam. 1702305237Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2024 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Phú Quốc Bình Minh Shophouse: In 06-30, In 06-31 KDL Bãi Dài, Ấp Gành Dầu, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702304829Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2024 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4