Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2017 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2016
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ An Thành - Thái Bình Số 12, đường Hùng Vương, Phường Vũ Phúc, Hưng Yên, Việt Nam. 1001095084Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2016 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2015
Công ty TNHH Kinh Doanh Hương Thủy Số nhà 78, đường Hai Bà Trưng, Phường Thái Bình, Hưng Yên, Việt Nam. 1001066904Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Tổng Hợp Duy My Số nhà 121, đường Hai Bà Trưng, tổ dân phố số 2, Phường Thái Bình, Hưng Yên, Việt Nam. 1001063815Đang hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Tài Linh Nhà ông Trần Xuân Tài, thôn Bồng Lai, Xã Vũ Tiến(Hết hiệu lực), Hưng Yên, Việt Nam. 1001055437Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2014
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Trần Phát Nhà bà Nguyễn Thị Hồng Diên, Xóm 2, Xã Thụy Anh, Hưng Yên, Việt Nam. 1001043590Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2014
Công ty TNHH Nguyễn Tâm Tâm Nhà ông Nguyễn Văn Bộ, Khu I, Xã Tiền Hải, Hưng Yên, Việt Nam. 1001022022Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2012
Công ty cổ phần đầu tư thương mại dịch vụ Và sản xuất Kiến Long Nhà ông Đỗ Quang Hưng, thôn Lộ Vị, Xã Tiên Hưng, Hưng Yên, Việt Nam. 1000994748Đang hoạt động
-
2012
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Xuân Hiển Km 3+500, đường Hùng Vương, Tổ 9, Phường Vũ Phúc, Hưng Yên, Việt Nam. 1000938101Đang hoạt động
- 2025 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
—
Công ty TNHH Foods And Beverages International Biệt thự TIT32, Khu biệt thự đảo, Xã Phụng Công, Hưng Yên, Việt Nam. 0901176513Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4