Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2014
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Lam Sơn Hưng Yên Thôn Hoan Ái, Xã Yên Mỹ, Hưng Yên, Việt Nam. 0900879136Đang hoạt động
-
2014
Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Quang Minh Hưng Yên Thôn Tử Cầu, Xã Nguyễn Văn Linh, Hưng Yên, Việt Nam. 0900873455Đang hoạt động
-
2013
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Hùng Linh Hưng Yên Tổ dân phố Phan Bôi, Phường Đường Hào, Hưng Yên, Việt Nam. 0900865574Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2013
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Đông Hưng Hải Thôn Yên Phú, Xã Nguyễn Văn Linh, Hưng Yên, Việt Nam. 0900854910Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2012 Tạm ngừng hoạt động
- 2012 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2012 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH TM Phượng Vương Hàn TP Thôn Bắc Thắng, Xã Kim Thành, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801453065Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Đất Việt HD KDC Tiền Trung, Phường Ái Quốc, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801452600Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Cơm Cánh Đồng Số 18 Nguyễn Văn Linh, Phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801450089Đang hoạt động
-
2025
Doanh nghiệp tư nhân Dương Hoà KM Hiệp Thượng, Phường Phạm Sư Mạnh, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801447872Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Vận Hành dịch vụ Du Lịch Thôn Thượng Hải, Xã Đại Sơn, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801447304Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4