Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2025 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Lộc Hà Linh Phố Quý Cao, Xã Nguyên Giáp(Hết hiệu lực), TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801435267Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH Dịch vụ Ăn Uống Việt Nhật Số 106 đường Thanh Niên, Phường Hải Dương, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801434055Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thực Phẩm Thực Bách Vị LK8.13 - Khu đô thị VSIP - Thôn Mậu An, Xã Cẩm Giàng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801431872Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH TM DV Phoenix Expeditors Số 9/34 Lý Quốc Bảo, Khu 4, Phường Hải Dương, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801430131Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ 3aehd Food Số 109 Lê Thanh Nghị, Phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801427178Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại & Dịch vụ Trọng Châu Số 347 Ngô Quyền, Phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801420133Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Eversea Số 103 Hải An, khu đô thị Ecorivers, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801409443Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Nhà Hàng Hoàng Kim HD Số nhà 170, Trường Chinh, Phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801406516Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Sản xuất dịch vụ Và thương mại Hải Nam Family Đội 3, Tổ Dân Phố Tranh Đấu, Phường Thạch Khôi, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801402543Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4