Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Bethel Company 174 Trần Bạch Đằng, Phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402271232Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Cô Ba Seafood 58 Nguyễn Văn Thoại, Phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402271112Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại KR Kim Long Lô A17-2 đường Võ Văn Kiệt, Phường An Hải, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402263094Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần đầu tư Và dịch vụ Tứ Hải 30 Morrison, Phường An Hải, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402260287Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nhà Hàng Khách Sạn Thái Bình Dương Số 539 đường Kinh Dương Vương, Phường Hòa Khánh, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402259235Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tổ Chức Sự Kiện Nhà Hàng - Khách Sạn Bếp Việt Lô B6-9-11 Khu đô thị Phước Lý, Phường An Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402258993Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH MTV Quán Unokojian Lô 26 đường 7m50, đất đơn vị J258, Phường Liên Chiểu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402258432Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Sushibe Tầng 1, 38 Nguyễn Chí Thanh, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402258369Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Dịch vụ The Danang 193 Lê Quang Đạo, Phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402257887Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4