Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty TNHH Lucent Group Số 50 đường Châu Thị Vĩnh Tế, Phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402256435Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH MTV TM Và DV My Asia 39 An Thượng 3, Phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402256107Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Minh Quán 325 Lê Thanh Nghị, Phường Hòa Cường, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402255914Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Phát triển dịch vụ Hương Sơn Lô 60-61-62 khu D-10, Khu phức hợp đô thị Thương mại cao tầng Phương Trang, Phường Hòa Khánh, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402252751Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH MTV TM DV A Khôi Lô 30-31 Hà Văn Tính, Phường Hòa Khánh, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402251363Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Nam Giang LNG 84 Đống Đa, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402249653Tạm ngừng hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Goldbox Thửa đất số 31, tờ bản đồ số 56, Lô B16 Khu phức hợp đô thị, thương mại dịch vụ Royal Era 1, Phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402249371Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH Nhà Hàng Khách Sạn Hải Vân HM 158/65 Ông Ích Đường, Phường Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402249195Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH MTV Đế Chế Ba Sáu Chín 71-73 Phan Tôn, Phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402248794Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4