Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ Misu 75 Nguyễn Phong Sắc, Phường Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402247688Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH Kiiro Sushi Lô B12, Khu B3-2, Khu dân cư, khách sạn, căn hộ và thương mại dịch vụ 2/9, Phường Hòa Cường, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402246758Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Poké Wow - Saké Wow Tầng 1, 50 – 52 An Thượng 2, Phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402245923Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Kinh Doanh Tổng Hợp Anh Đào K29/36 Trần Ngọc Sương, Phường Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402245271Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH Bánh Tráng Thịt Heo Đại Lộc 148 Trưng Nữ Vương, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402244863Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại An Vạn Phát Lô 28-29, đường An Thượng 29, Phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402244461Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
- 2024 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2024 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2024 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4