Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Tinh Hoa Đất Việt 18 Nguyễn Công Hoan, Phường An Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402130993Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Vin De Soleil 145 Nguyễn Tất Thành, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402130739Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Nhà HàNG Night Clup 33-35 Bầu Trảng 3, Phường Thanh Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402130390Đang hoạt động
- 2022 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty TNHH Một thành viên Lê Bội 87/77/13 Hoàng Văn Thái, Phường Hòa Khánh, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402129966Đang hoạt động
- 2021 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2021 Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần Hương Vị TP 11/1 Lưu Quang Thuận, Phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402129719Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH MTV Vương Kiệt Nghi 124 – 126 Nguyễn Phước Lan, Phường Hòa Xuân, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402128433Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Hoàng Trọng Phúc số 1 Lê Văn Linh, Phường Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402128377Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2021 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2021 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4