Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2019 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty cổ phần thương mại Và dịch vụ Waterbean Đà Nẵng K03/36 Phan Thành Tài, Phường Hòa Cường, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402015077Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Meat & Pie Masters 27 An Thượng 10, Phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402014884Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2019 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2019 Đang hoạt động
- 2019 Tạm ngừng hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Một thành viên PBM Food K3/18 Phan Thành Tài, Phường Hòa Cường, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402011379Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2020 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Nam Tùng Lâm 113 Nguyễn Hoàng, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402008552Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH MTV Ajiichi Việt Nam 34 Nguyễn Chí Thanh, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402007478Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH MTV The Es 67/4 Châu Thị Vĩnh Tế, Phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402002127Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2019 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4