Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2019 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH MTV Lâm Chí Kiên 482/17 Trưng Nữ Vương, Phường Hòa Cường, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401999501Tạm ngừng hoạt động
-
2019
Công ty TNHH The Windsor Tea House 44 Trúc Đường, Phường An Khánh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0401997173Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Sản xuất, Thương mại Và dịch vụ Fuff.3T 202 Hoàng Diệu, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401997060Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần thương mại dịch vụ Lê Thanh Đà Nẵng Số 35 Hoa Phượng 1, Khu Euro village, Phường An Hải, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401996483Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH MTV Hoa Phượng Đà Thành 412/20 Tôn Đức Thắng, Phường Hòa Khánh, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401994944Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Quản Lý đầu tư Trung Triết Việt Nam Tầng 1, số 10 Mỹ Đa Đông 5, Phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401993958Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ NMV 111 Hồ Xuân Hương, Phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401991661Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2019 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH MTV Thương mại dịch vụ Tintin Restaurant Thửa C2 – Lô 13, 14, 15, 16 Đường Phạm Văn Đồng, Phường An Hải, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401988926Đang hoạt động
- 2019 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Một thành viên Trình Tiến Phát 458 Âu Cơ, Phường Liên Chiểu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401987143Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4