Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
—
Công ty cổ phần Phê La (NTNN) Số 289 Đinh Bộ Lĩnh, Phường Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318973988Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TMDV Bò Xịn Số 118 Thăng Long, Phường Tân Sơn Nhất, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318973730Tạm ngừng hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Paoli Việt Nam Số 56 (Tầng trệt) đường Trần Hưng Đạo, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318965088Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Yeshi Lầu 2, Số 2 Đường Lê Ngô Cát, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318964447Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Làng Nướng Việt Nam 109/5/7 Thạnh Xuân 22, Khu phố 9, Phường Thới An, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318959648Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nhà Hàng Hầm Rượu 89 Số 172 Phan Văn Hớn, Khu phố 3, Phường Đông Hưng Thuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318958027Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại đầu tư Và phát triển dịch vụ Phúc Đức 16 Bùi Đình Túy, Phường Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318957062Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH H&H Delight P2-SH02 Vinhomes Central Park, 720A Điện Biên Phủ, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318956830Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Kitakata Việt Nam 69 Trương Định, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318954745Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4