Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH TM The Drunken Duck 36 Huỳnh Thúc Kháng, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318952434Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nhà Hàng Ẩm Thực Hoa Sala 143 Gò Dầu, Phường Phú Thọ Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318945194Tạm ngừng hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
- 2025 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Từ Tâm 40 Tôn Thất Tùng, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318938969Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nhà Hàng Ta Tầng 3, Số 15 Nguyễn Thiệp, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318932290Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Inedit Việt Nam 106 Phạm Viết Chánh, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318931378Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Bê Thui Cầu Mống Ba Lanh 252 Vườn Lài, Phường Phú Thọ Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318931314Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
- 2025 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty cổ phần dịch vụ D Cafe 833 Lê Hồng Phong, Phường Hòa Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318926089Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4