Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2025 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ Wabisabi Lầu 1, 97B Lý Tự Trọng, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318924557Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Icando Franchise 97 Đường B, Khu phố 20, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318923923Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Ẩm Thực Blue House B1 Đường Nguyễn Văn Quá, Khu Biệt Thự Thái An, Phường Đông Hưng Thuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318921531Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nhà Hàng Ẩm Thực Xanh Ba Miền 162 Nguyễn Thị Định, Phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318920707Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Ẩm Thực Ốc Ngon Tây Thạnh 32 Tây Thạnh, Phường Tây Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318919719Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Ẩm Thực Mẹt Gà Quê 16 Lê Trung Nghĩa, Phường Bảy Hiền, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318916411Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH HK Ventures 18A/47 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318913481Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư Sonder 492 Phú Thọ Hoà, Phường Phú Thọ Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318911565Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Bảo Thanh Food 260 Đặng Thùy Trâm, Phường Bình Lợi Trung, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318911269Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ Canalis 264 Bis Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318910145Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4