Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Yahanbam 194 Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Ông Lãnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318807839Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2025 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Lac Group 1358/30/49 Quang Trung, Phường An Hội Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318807067Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Lab 413/39 Lê Văn Sỹ, Phường Nhiêu Lộc, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318806401Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Kumo Group 118/10 Nguyễn Văn Hưởng, Phường An Khánh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318806352Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Win Chill House 1269-1269A Lê Đức Thọ, Phường An Hội Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318804637Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty CP Niuben Tầng trệt, Số 85, Cách Mạng Tháng Tám, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318803295Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nhà Hàng Kaos 220 Nguyễn Tri Phương, Phường Vườn Lài, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318801234Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Hạt Thông Đỏ Số 03 đường 30, Khu dân cư RioVista, Phường Phước Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318800600Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4