Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Yusung Galbi 101 đường Võ Nguyên Giáp, Phường An Khánh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318816230Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nhà Hàng Bếp Dì 5 27C Quốc Hương, Phường An Khánh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318815131Đang hoạt động
-
—
Công ty cổ phần Tales By Chapter Số 10 đường Nguyễn Thành Ý, Phường Tân Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318812853Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Ẩm Thực Bia Thiên Ân 427, Phạm Văn Đồng, Phường Bình Lợi Trung, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318811627Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần đầu tư Và Ẩm Thực Phát Tài 34 - 36 Trần Hưng Đạo, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318809699Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH DCPL International PVT 485 Lương Định Của, khu phố 5, Phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318809515Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Mạch Kim Châu 75/1 Mai Thị Lựu, Phường Tân Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318809272Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ Golden 8A/4B1 Thái Văn Lung, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318809089Tạm ngừng hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nhà Hàng Miss Sài Gòn Pub 8A/1C1 Thái Văn Lung, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318808529Đang hoạt động
- 2025 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Approach F&B 23 đường Tôn Đức Thắng, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318808286Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ Selina 15B/29 Lê Thánh Tôn, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318808173Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4