Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Photo Yo Yo Tầng 5, Tòa nhà TTM, Số 309 Bạch Đằng, Phường Gia Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318832063Đang hoạt động
- 2025 Tạm ngừng hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư thương mại dịch vụ Như Anh 8/19C Đinh Tiên Hoàng, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318830919Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên Nhà Hàng Bông Lúa Số 87 Yersin, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318827962Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Chagee Việt Nam Phòng 102, Tầng 1, Tòa nhà mPlaza Saigon, 39 Lê Duẩn, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318827955Đang hoạt động
- 2025 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Universal Entertainment Culture Communication Tầng 1, 11-13-15-17-19-21 Hàm Nghi, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318826447Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Chuỗi Thực Phẩm Nata Food 65/27 Huỳnh Văn Bánh, Phường Cầu Kiệu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318818372Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Purple Lounge Sài Gòn 375 Hoàng Sa, Phường Tân Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318817932Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Đại Kim Group Tầng 2, Lô 2F-04 Lotte Mart Tân Bình, Số 20 Đường Cộng Hòa, Phường Bảy Hiền, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318817682Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4