Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Sushihiromi 2F-05, Tầng 2, TTTM Icon68, Bitexco Financial Tower, Số 02 đường Hải Triều, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318868454Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Nhà Hàng Ẩm Thực Hoàng Gia 172 Phan Văn Hớn, khu phố 3, Phường Đông Hưng Thuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318860550Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH J.S Wings Tầng 5, Tòa nhà SFC, Số 9, đường Đinh Tiên Hoàng, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318853602Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giải Trí Bát Mã Tầng 1, Số 207A Nguyễn Văn Thủ, Phường Tân Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318853377Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ Nhà Hàng The Coco 112 Pasteur, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318843241Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Food And Beverage Hub 24 Huỳnh Khương Ninh, Phường Tân Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318842544Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Silver Spoon Hospitality 90 Đường Lê Văn Duyệt, Phường Gia Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318842110Tạm ngừng hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu My Goji Berry Số 14 Đường 8 Khu Đô Thị Lakeview, Phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318841935Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nhà Hàng NHN Fresh Beef Hotpot 69 Phạm Ngọc Thạch, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318841879Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Ringer Hut Việt Nam Phòng 2E, Tầng 02, 29 Nguyễn Bá Lân, Phường An Khánh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318840191Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4