Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Tinh Quán Trung Hương Xưa Số 155 Nguyễn Hữu Cảnh, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318896187Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Young And Famous Lầu 4, số 123 Lê Lợi, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318889158Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TM Và DV Ăn Uống Tigon Coffee 568 Nguyễn Oanh, Phường An Nhơn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318887231Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty cổ phần Milleniosophy Số 10 Lê Ngô Cát, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318886622Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Cutlet Spring Vietnam 6A đường số 9, Phường An Khánh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318886485Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH The Calmers 85/7 Phạm Viết Chánh, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318883780Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Novax Trading Lầu 1, số 95 Nguyễn Công Trứ, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318880638Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH The Big Bang Lầu 1, 39 Lý Tự Trọng, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318878678Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Du Lịch Nhà Hàng Ẩm Thực 86 86 Võ Văn Tần, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318877642Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty cổ phần đầu tư Az One Miền Nam Số 62 Trần não, Phường An Khánh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318876399Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2025 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4