Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2024 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH Một thành viên phát triển Rạng Đông 12K1 Nguyễn Quang Bích, Phường Tân Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318786071Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ VKB 636 Sư Vạn Hạnh, Phường Vườn Lài, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318782197Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Ẩm Thực Lambro 211B Điện Biên Phủ, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318782006Đang hoạt động
-
2024
Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại dịch vụ Toàn Cầu Việt Nam 15B/87 Lê Thánh Tôn, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318774982Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2024 Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH S2 Restaurant Tầng 14, số 87A Hàm Nghi, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318771798Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Dịch vụ Hải Sản Tươi Sống 9999 Số 998/3D đường Võ Thị Thừa, Phường An Phú Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318771678Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH Hủ Tiếu Mực Gia Nguyễn 753A Kha Vạn Cân, Phường Linh Xuân, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318770593Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty CP Viva La Vita 2C Đặng Tiến Đông, Khu phố 4, Phường An Khánh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318770586Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Bê Thui 39 39 Đường Song Hành, Khu phố 5, Phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318769855Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Đông Quân Phú 246/13/3A Bạch Đằng, Khu phố 32, Phường Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318769580Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4