Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty TNHH Ẩm Thực Lửa Hồng Số 16 Đường 28, Phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318767590Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH Tám Tea & Coffee 9 Dân Chủ, Khu Phố 2, Phường Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318766043Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH Ẩm Thực Nhà Hàng Cạn Ly AA1 Thất Sơn, Phường Hòa Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318760002Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Hoa Biển F&B Số 24-26 Đường số 8B, Phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318757722Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Dogalbi Saigon 31E Lý Tự Trọng, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318755098Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH TM-DV Song Khuê 305/2B Nguyễn Trọng Tuyển, Phường Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318745639Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần thương mại dịch vụ Và Giải Trí Xiên Việt 44 Lý Thái Tổ, Phường Bàn Cờ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318745036Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH Nhà Hàng Ẩm Thực Phương Nam 30/4 Trần Thị Cờ, Phường Thới An, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318744314Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Rồng Xanh - Cheong Ryung Kak số 1 đường T12 thuộc dự án Khu dân cư và Công viên Phước Thiện (Khu C) có địa chỉ tại số 88 đường Phước Thiện, khu phố Phước Thiện, Phường Long Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318743744Đang hoạt động
- 2024 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4