Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2024 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH Nhà HàNG KháCH SạN TrườNG Giang Hotel 18/3 Phan Đăng Lưu, Phường Cầu Kiệu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318735415Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH 26/04 Coffee And Tea 196/1 Cộng Hòa, Phường Bảy Hiền, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318732799Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH Cuisine Ngọc Chung Số 816A Nguyễn Duy Trinh, Phường Long Trường, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318732245Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH Tân Yến Nhật Số 780/14H Sư Vạn Hạnh, Phường Hòa Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318732164Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Chợ Hải Sản 79 1/21 Đường Đông Tây 1, Khu nhà ở 4,8 ha, Phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318727703Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Aoniyoshi Việt Nam 40/28 Phạm Viết Chánh, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318721966Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Nhà Hàng Doris 15B/42-44 Lê Thánh Tôn, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318721067Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Singapura Kitchen Số 19 Trần Ngọc Diện, Phường An Khánh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318720779Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Hòa Vương Phát 201 Trương Văn Bang, Phường Cát Lái, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318719004Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Bittersweet Brewing Số 13 Khổng Tử, Phường Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318718547Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4