Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty TNHH F&B A Chan 246 đường Lý Tự Trọng, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318684016Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH Thương mại Ẩm Thực Kha Hồng 715 Lê Đức Thọ, Phường An Hội Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318677555Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Ẩm Thực Đế Vương 327 Lê Văn Sỹ, Phường Tân Sơn Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318675237Tạm ngừng hoạt động
- 2024 Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH Nhà Hàng Ẩm Thực Vòng Xoay 91B-91C Hoàng Sa, Phường Tân Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318669272Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển 2808 35 Nguyễn Hữu Cảnh, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318668790Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty cổ phần An Tường Ẩm Thực 66 334/1 Lý Thường Kiệt, Phường Diên Hồng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318665366Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại Nhà Hàng Đức Tâm 30 Nguyễn Văn Mai, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318664683Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Nhà Hàng San Hô Đỏ 800 Bis Nguyễn Đình Chiểu, Phường Bàn Cờ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318662929Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH Ngọc Entertainment Số 85 Đường DC11, Phường Tây Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318662809Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4