Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH Genpachi Vietnam 58 Phạm Viết Chánh, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318130709Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Yang Guo Fu Việt Nam Số 318 Phan Xích Long, Phường Cầu Kiệu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318130385Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Sỏi Thái 672-674 đường Điện Biên Phủ, Phường Vườn Lài, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318124543Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Ăn Uống Nguyễn Hưng 202 Ngô Quyền, Phường Diên Hồng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318124511Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Nhà Hàng Ẩm Thực Đồng Quê 7 Bò Số 43/3A, Đường Hiệp Bình, Khu phố 6, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318122708Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH TMDV Nhà Hàng KS Và Tổ Chức Sự Kiện Mỹ Lệ Tầng B3, Vincom Center, 70 - 72 Lê Thánh Tôn, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318122384Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Nhà Hàng Ẩm Thực Hoa Lan 134/10 Đào Duy Anh, Phường Đức Nhuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318121976Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Bamizon Bakery 237/4/17 Đường Hòa Bình, Phường Phú Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318121510Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2023 Đang hoạt động
- 2023 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Nhà Hàng Dê Tùng Xẻo 489 489 Lã Xuân Oai, Phường Long Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318107756Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4