Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH Nhà Hàng Crystal Space Lầu 3- 4 Số 107 Đường Pastuer, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318106230Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Pado Số 111 Xuân Thủy, Phường An Khánh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318105244Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
- 2023 Tạm ngừng hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần Kinh Doanh Take 184 Nguyễn Tri Phương, Phường Vườn Lài, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318100158Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH MTV Một Không Hai Entertainment 102-104 Lê Lai, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318093285Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tứ Hải Quán 129 Bờ Bao Tân Thắng, Phường Tân Sơn Nhì, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318093013Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Thức Ăn Nhanh Ông Béo Ạ 110 Tân Hương, Phường Phú Thọ Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318092901Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty cổ phần Saturday Night Life 44E (Tầng 2) đường Pasteur, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318092806Đang hoạt động
- 2023 Tạm ngừng hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Dịch vụ Ăn Uống Hà Khôi 74 Ký Con, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318092429Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Ẩm Thực Thanh Sơn 185 Nguyễn Sỹ Sách, Phường Tân Sơn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318092355Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4