Doanh nghiệp ngành Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
Mã ngành 2395 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.271 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty cổ phần Công Nghệ xây dựng DHH Center Số 15 QL45 Thôn Nhân Trạch, Xã Quảng Yên, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803196836Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Vật Liệu xây dựng Kama Thôn Trường Thanh, Xã Trường Lâm, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803189236Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TM Và SX Con Kê Bê Tông HD Việt Nam Số nhà 05 Trịnh Khả, Xã Thường Xuân, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803187912Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Minh Anh QM Nhà ông Lê Hữu Hóa, thôn Hội Hiền, Xã Thọ Long, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803195896Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Hoàng Tuấn Golden Land Thôn Nội Thượng, Xã Hoạt Giang, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803205022Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Chậu Cảnh Đại Nam Nhà ông Vũ Văn Hòa, Thôn Đà Sơn, Xã Hà Long, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803199467Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Xây dựng Và Nền Móng Sơn Hà Thôn Thạc Quả, Xã Yên Trường, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2802879332Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH SX Bê Tông MC Thái Nguyên xóm đầu phần, Xã Tân Cương, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601647166Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Cấu Kiện Bê Tông 768 Thửa đất số 14 tờ bản đồ số 28, Ấp Bà Nhã, Xã Hưng Thuận, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901387439Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Cấu Kiện Bê Tông 789 Thửa đất số 14 tờ bản đồ số 28, Ấp Bà Nhã, Xã Hưng Thuận, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901386925Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 260
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 196
- 3 Tỉnh Ninh Bình 148
- 4 Thành phố Hải Phòng 137
- 5 Tỉnh Bắc Ninh 123
- 6 Tỉnh Phú Thọ 119
- 7 Tỉnh Đồng Nai 113
- 8 Tỉnh Hưng Yên 113
- 9 Tỉnh Quảng Ninh 72
- 10 Thành phố Đà Nẵng 71
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 71
- 12 Tỉnh Nghệ An 65
- 13 Thành phố Cần Thơ 59
- 14 Tỉnh Lâm Đồng 58
- 15 Tỉnh Quảng Trị 57
- 16 Tỉnh Gia Lai 54
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 50
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 48
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 44
- 20 Tỉnh Lào Cai 38
- 21 Tỉnh Đắk Lắk 37
- 22 Tỉnh Thái Nguyên 37
- 23 Tỉnh An Giang 35
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 25 Thành phố Huế 31
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 31
- 27 Tỉnh Tây Ninh 31
- 28 Tỉnh Cà Mau 27
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 23
- 30 Tỉnh Điện Biên 21
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 32 Tỉnh Cao Bằng 17
- 33 Tỉnh Sơn La 17
- 34 Tỉnh Lai Châu 7