Doanh nghiệp ngành Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
Mã ngành 2395 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.271 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đúc Cọc Bê Tông Tây Ninh Thửa đất 754, tờ bản đồ 18, đường Ngô Quyền, khu phố Trường An, Phường Long Hoa, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901381853Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh Vật Liệu xây dựng Thành Công - Công ty TNHH Vật Liệu xây dựng Tiến Thành Công Ấp Bình Hòa, Xã Phước Chỉ, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901351986-001Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Bê Tông Á Việt Tây Ninh Thửa đất số 816, tờ bản đồ 25, khu phố Hòa Hưng, Phường Trảng Bàng, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901377381Đang hoạt động
-
2009
Chi nhánh 4 - Công ty TNHH Vạn Phúc QL 22B, Tổ 1, ấp Trường Huệ, xã Trường Đông, Phường Long Hoa, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3900335357-002Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Chi nhánh - Công ty cổ phần Bê Tông Terra Yamaken Lô LG12 đường số 2, KCN Xuyên Á, Xã Đức Lập, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3700687947-005Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên Thanh Khải Ấp 1 Bình Đức, Xã Bình Đức, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102119373Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nguyên Thịnh - Chi nhánh Tân An Thửa đất số 47, tờ bản đồ số 5, đường số 2, Cụm Công Nghiệp Lợi Bình Nhơn, Phường Khánh Hậu, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 0310370177-004Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Công Nghệ Vật Liệu Futuremix Việt Nam Khu Công nghiệp Quán Ngang, Xã Gio Linh, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3200758854Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Era Materials Việt Nam Khu Công nghiệp Quán Ngang, Xã Gio Linh, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3200757321Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 260
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 196
- 3 Tỉnh Ninh Bình 148
- 4 Thành phố Hải Phòng 137
- 5 Tỉnh Bắc Ninh 123
- 6 Tỉnh Phú Thọ 119
- 7 Tỉnh Đồng Nai 113
- 8 Tỉnh Hưng Yên 113
- 9 Tỉnh Quảng Ninh 72
- 10 Thành phố Đà Nẵng 71
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 71
- 12 Tỉnh Nghệ An 65
- 13 Thành phố Cần Thơ 59
- 14 Tỉnh Lâm Đồng 58
- 15 Tỉnh Quảng Trị 57
- 16 Tỉnh Gia Lai 54
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 50
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 48
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 44
- 20 Tỉnh Lào Cai 38
- 21 Tỉnh Đắk Lắk 37
- 22 Tỉnh Thái Nguyên 37
- 23 Tỉnh An Giang 35
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 25 Thành phố Huế 31
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 31
- 27 Tỉnh Tây Ninh 31
- 28 Tỉnh Cà Mau 27
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 23
- 30 Tỉnh Điện Biên 21
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 32 Tỉnh Cao Bằng 17
- 33 Tỉnh Sơn La 17
- 34 Tỉnh Lai Châu 7