Doanh nghiệp ngành Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
Mã ngành 2395 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.271 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần sản xuất Tường Phát Tổ 5, Thôn Xuân Trung, Xã Xuân Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111406340Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Hóa Chất Phụ Gia Bê Tông Tca Số 382 đường Hồ Tùng Mậu, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111363390Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Và Vật Liệu Minh Sơn Số 142, Phố Trần Đăng Ninh, Xã Vân Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111321263Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Đúc Và Ép Cọc Bê Tông Thăng Long Thôn Gia Vĩnh, Xã Tam Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111268027Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần xây dựng Và đầu tư thương mại Bảo Long Số 9, ngách 146/31, Thôn 2, Xã Hạ Bằng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111259872Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần thương mại xây dựng Chèm Miền Bắc Số 19 đường Phụ Nữ, Thôn Vân Lũng, Xã An Khánh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111133012Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần sản xuất Và xây dựng Anh Đạt BT08 đường Thành Trung, Xã Gia Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110557072Đang hoạt động
-
2013
Công ty cổ phần Sách Và Thiết Bị Giáo Dục Hemera Số 3, Tổ dân phố 4 Phú Mỹ, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106077203Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần xây dựng Và Cơ Khí Đại Việt Khu Thủy Lợi 2, Xã Sóc Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105668891Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 260
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 196
- 3 Tỉnh Ninh Bình 148
- 4 Thành phố Hải Phòng 137
- 5 Tỉnh Bắc Ninh 123
- 6 Tỉnh Phú Thọ 119
- 7 Tỉnh Đồng Nai 113
- 8 Tỉnh Hưng Yên 113
- 9 Tỉnh Quảng Ninh 72
- 10 Thành phố Đà Nẵng 71
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 71
- 12 Tỉnh Nghệ An 65
- 13 Thành phố Cần Thơ 59
- 14 Tỉnh Lâm Đồng 58
- 15 Tỉnh Quảng Trị 57
- 16 Tỉnh Gia Lai 54
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 50
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 48
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 44
- 20 Tỉnh Lào Cai 38
- 21 Tỉnh Đắk Lắk 37
- 22 Tỉnh Thái Nguyên 37
- 23 Tỉnh An Giang 35
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 25 Thành phố Huế 31
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 31
- 27 Tỉnh Tây Ninh 31
- 28 Tỉnh Cà Mau 27
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 23
- 30 Tỉnh Điện Biên 21
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 32 Tỉnh Cao Bằng 17
- 33 Tỉnh Sơn La 17
- 34 Tỉnh Lai Châu 7