Doanh nghiệp ngành Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
Mã ngành 2395 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.271 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2011 Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần đầu tư thương mại Vạn Phúc Số 76 phố Lê Lợi, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105593156Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần đầu tư thương mại phát triển Phú Thịnh Số 22, đường La Dương 2, Tổ dân phố Kiên Quyết, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105516786Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và TM Việt Nhật Số 103, ngõ 116 Nhân Hòa, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105345837Đang hoạt động
- 2010 Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần xây dựng Bê Tông Thăng Long Cụm công nghiệp Lại Yên, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104872340Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần Vật Liệu xây dựng Toàn Cầu Số 12, ngõ 215 Đê Tô Hoàng, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104741919Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần Tư Vấn đầu tư xây dựng Anz Số nhà 24/41/67 Phố Vọng, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104308991Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Một thành viên dịch vụ vận tải Tuấn Anh Số nhà 5, ngõ 85, đường Liên Minh, thôn Địch Trung, Xã Liên Minh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103310042Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần Ipro Số 9, ngõ 61 Phố Nguyễn Viết Xuân, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102708948Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Thương mại Quốc Tế Đức Minh Số 644, đường La Thành, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102608502Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần xây dựng Bê Tông Quốc Tế Tổ dân phố số 9, Phường Đông Ngạc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102364013Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 260
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 196
- 3 Tỉnh Ninh Bình 148
- 4 Thành phố Hải Phòng 137
- 5 Tỉnh Bắc Ninh 123
- 6 Tỉnh Phú Thọ 119
- 7 Tỉnh Đồng Nai 113
- 8 Tỉnh Hưng Yên 113
- 9 Tỉnh Quảng Ninh 72
- 10 Thành phố Đà Nẵng 71
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 71
- 12 Tỉnh Nghệ An 65
- 13 Thành phố Cần Thơ 59
- 14 Tỉnh Lâm Đồng 58
- 15 Tỉnh Quảng Trị 57
- 16 Tỉnh Gia Lai 54
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 50
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 48
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 44
- 20 Tỉnh Lào Cai 38
- 21 Tỉnh Đắk Lắk 37
- 22 Tỉnh Thái Nguyên 37
- 23 Tỉnh An Giang 35
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 25 Thành phố Huế 31
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 31
- 27 Tỉnh Tây Ninh 31
- 28 Tỉnh Cà Mau 27
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 23
- 30 Tỉnh Điện Biên 21
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 32 Tỉnh Cao Bằng 17
- 33 Tỉnh Sơn La 17
- 34 Tỉnh Lai Châu 7