Doanh nghiệp ngành Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
Mã ngành 2395 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.271 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2007 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2007
Công ty cổ phần Bê Tông Và xây dựng Sông Hồng Tổ dân phố Hoàng Liên, Phường Thượng Cát, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102279865Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần sản xuất Bê Tông Nhẹ Và xây dựng Thiên Giang Số 1, ngõ 5, đường Tân Nhuệ, Phường Đông Ngạc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102148333Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần xây dựng Và đầu tư thương mại Việt Hàn Số 87, đường Vườn Cam, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101957116Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần Dịch Hồng Hawa Số 14 Ngõ 580 Trường Chinh, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101902371Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần Phú Kỳ Số 1A, ngõ 225, tổ 56, phố Nguyễn Đức Cảnh, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101902188Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần Bê Tông Đúc Sẵn Bắc Thăng Long Cụm công nghiệp vừa và nhỏ, Xã Phúc Thịnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101791125Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Xây dựng Và dịch vụ thương mại Hiệu Thắng Số 17, dãy Đ 384, tập thể Z 179, Xã Thanh Trì, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101788556Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần đầu tư Và Kinh Doanh xuất nhập khẩu Vạn Thuận Số 6 đường Phạm Tu, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101782089Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần Máy xây dựng Hà Nội Số nhà 21, ngõ Nghệ Sỹ, đường Doãn Kế Thiện, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101735441Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2005
Công ty cổ phần sản xuất công nghiệp Và xây dựng Thăng Long 7b/D khu tập thể Tổng cục 2, Phường Xuân Đỉnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101614045Đang hoạt động
-
2004
Công ty cổ phần Cọc Bê Tông Đúc Sẵn Thăng Long Số nhà 08, ngõ 114 Sài Đồng, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101570084Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 260
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 196
- 3 Tỉnh Ninh Bình 148
- 4 Thành phố Hải Phòng 137
- 5 Tỉnh Bắc Ninh 123
- 6 Tỉnh Phú Thọ 119
- 7 Tỉnh Đồng Nai 113
- 8 Tỉnh Hưng Yên 113
- 9 Tỉnh Quảng Ninh 72
- 10 Thành phố Đà Nẵng 71
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 71
- 12 Tỉnh Nghệ An 65
- 13 Thành phố Cần Thơ 59
- 14 Tỉnh Lâm Đồng 58
- 15 Tỉnh Quảng Trị 57
- 16 Tỉnh Gia Lai 54
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 50
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 48
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 44
- 20 Tỉnh Lào Cai 38
- 21 Tỉnh Đắk Lắk 37
- 22 Tỉnh Thái Nguyên 37
- 23 Tỉnh An Giang 35
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 25 Thành phố Huế 31
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 31
- 27 Tỉnh Tây Ninh 31
- 28 Tỉnh Cà Mau 27
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 23
- 30 Tỉnh Điện Biên 21
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 32 Tỉnh Cao Bằng 17
- 33 Tỉnh Sơn La 17
- 34 Tỉnh Lai Châu 7