Doanh nghiệp ngành Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
Mã ngành 2395 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.271 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Bê Tông xây dựng Trung Nam 23/8 Võ Duy Dương, Phường Thống Nhất, Gia Lai, Việt Nam. 5901186856Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần Đăng Thuận Gia Lai 56 Lê Thị Hồng Gấm, Phường Thống Nhất, Gia Lai, Việt Nam. 5901172620Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Một thành viên Ngọc Tâm - Jbi 75 Phan Chu Trinh, Phường An Khê, Gia Lai, Việt Nam. 5901172148Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty cổ phần đầu tư Trúc Anh GL Lô C1-1 Khu công nghiệp Trà Đa (mở rộng), Phường Pleiku, Gia Lai, Việt Nam. 5901142030Đang hoạt động
-
2019
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Bảo Ân - Gia Lai Đội 12, làng kom Ngó, Xã Ia Chia(Hết hiệu lực), Gia Lai, Việt Nam. 5901108470Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất Vật Liệu xây dựng Hằng An Gia Lai Thôn 4, Xã Kông Yang, Huyện Kông Chro, Tỉnh Gia Lai 5901107565Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Một thành viên Giang Long Gia Lai Lô C48 - Cụm Công nghiệp Diên Phú, Phường Diên Hồng, Gia Lai, Việt Nam. 5901098430Đang hoạt động
-
2016
Công ty TNHH Sản xuất Bê Tông Ly Tâm Pleiku Lô 86-87 B2 Khu đô thị Diên Phú, Phường Diên Hồng, Gia Lai, Việt Nam. 5901033320Đang hoạt động
-
2016
Công ty cổ phần sản xuất Bê Tông 26 Gia Lai Lô B1 Khu công nghiệp Trà Đa, Phường Pleiku, Gia Lai, Việt Nam. 5901032542Đang hoạt động
-
2014
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Vật Liệu Nhẹ Gia Nghĩa 58 Lê Thị Hồng Gấm, tổ 2, Phường Thống Nhất, Gia Lai, Việt Nam. 5901001093Đang hoạt động
- 2014 Đang hoạt động
-
2014
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Đại Hoàng Hưng Gia Lai 186 Phan Đình Phùng, Phường Diên Hồng, Gia Lai, Việt Nam. 5900992839Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 260
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 196
- 3 Tỉnh Ninh Bình 148
- 4 Thành phố Hải Phòng 137
- 5 Tỉnh Bắc Ninh 123
- 6 Tỉnh Phú Thọ 119
- 7 Tỉnh Đồng Nai 113
- 8 Tỉnh Hưng Yên 113
- 9 Tỉnh Quảng Ninh 72
- 10 Thành phố Đà Nẵng 71
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 71
- 12 Tỉnh Nghệ An 65
- 13 Thành phố Cần Thơ 59
- 14 Tỉnh Lâm Đồng 58
- 15 Tỉnh Quảng Trị 57
- 16 Tỉnh Gia Lai 54
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 50
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 48
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 44
- 20 Tỉnh Lào Cai 38
- 21 Tỉnh Đắk Lắk 37
- 22 Tỉnh Thái Nguyên 37
- 23 Tỉnh An Giang 35
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 25 Thành phố Huế 31
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 31
- 27 Tỉnh Tây Ninh 31
- 28 Tỉnh Cà Mau 27
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 23
- 30 Tỉnh Điện Biên 21
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 32 Tỉnh Cao Bằng 17
- 33 Tỉnh Sơn La 17
- 34 Tỉnh Lai Châu 7