Doanh nghiệp ngành Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
Mã ngành 2395 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.271 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2013
Công ty cổ phần xây dựng Và sản xuất Kinh Doanh Vật Liệu Xanh Lô C23 Cụm Công nghiệp Diên Phú, Phường Diên Hồng, Gia Lai, Việt Nam. 5900971797Đang hoạt động
-
2025
Công ty trách nhiệm hữu hạn VCV Thiên Tự Phước Thôn Pâng Pung, Thị trấn Đinh Văn, Huyện Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng 5801533496Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH TM &SX Gạch Không Nung Vinh Sang 89 Số 80 Tổ dân phố An Lạc, Thị trấn Đinh Văn, Huyện Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng 5801522751Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại Hòa Trung Phát Số 82, Thôn 1, Xã Hòa Ninh, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801502610Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Một thành viên LBM Lộc Sơn Khu Công nghiệp Lộc Sơn, Phường B'Lao, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801500860Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Và sản xuất Gạch Tuấn Ngọc Thôn 3, Xã Đạ Tẻh 2, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801481738Đang hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
- 2019 Đang hoạt động
-
2014
Công ty cổ phần Cấu Kiện Bê Tông Quốc Vương 62 Phạm Huy Thông, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh 5801254100Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần sản xuất Cấu Kiện Bê Tông Việt Nam Khu Kim Sen, Phường Mạo Khê, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702179798Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 260
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 196
- 3 Tỉnh Ninh Bình 148
- 4 Thành phố Hải Phòng 137
- 5 Tỉnh Bắc Ninh 123
- 6 Tỉnh Phú Thọ 119
- 7 Tỉnh Đồng Nai 113
- 8 Tỉnh Hưng Yên 113
- 9 Tỉnh Quảng Ninh 72
- 10 Thành phố Đà Nẵng 71
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 71
- 12 Tỉnh Nghệ An 65
- 13 Thành phố Cần Thơ 59
- 14 Tỉnh Lâm Đồng 58
- 15 Tỉnh Quảng Trị 57
- 16 Tỉnh Gia Lai 54
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 50
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 48
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 44
- 20 Tỉnh Lào Cai 38
- 21 Tỉnh Đắk Lắk 37
- 22 Tỉnh Thái Nguyên 37
- 23 Tỉnh An Giang 35
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 25 Thành phố Huế 31
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 31
- 27 Tỉnh Tây Ninh 31
- 28 Tỉnh Cà Mau 27
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 23
- 30 Tỉnh Điện Biên 21
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 32 Tỉnh Cao Bằng 17
- 33 Tỉnh Sơn La 17
- 34 Tỉnh Lai Châu 7