Doanh nghiệp ngành Sản xuất các cấu kiện kim loại
Mã ngành 2511 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.969 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Và xây dựng Mai Linh BT01- A13, khu đô thị Đồng Sơn, Phường Phúc Yên, Phú Thọ, Việt Nam. 2500689166Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Đạt Nguyệt Số 2, Đường Trần Phú, Phường Phúc Yên, Phú Thọ, Việt Nam. 2500684538Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Và sản xuất Việt Anh Số nhà 32, đường Trưng Nhị, Phường Phúc Yên, Phú Thọ, Việt Nam. 2500681689Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất HTC Đức Cung Thôn Đức Cung, Phường Xuân Hòa, Phú Thọ, Việt Nam. 2500678460Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên Minh Hiếu Window Thôn Yên Quán, Xã Yên Lạc, Phú Thọ, Việt Nam. 2500677178Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại xây dựng Cảnh Linh Thôn Bắc 1, tỉnh lộ 309, Xã Hoàng An, Phú Thọ, Việt Nam. 2500672606Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty TNHH Ngọc Linh Implementation Số 07, Đường Hoàng Quốc Việt, Phường Phúc Yên, Phú Thọ, Việt Nam. 2500671715Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần Thiết Bị Doanh Cụ 86 Việt Nam Tầng 2, số nhà 57, lô S6, KĐT Chùa Hà, Phường Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Việt Nam. 2500670750Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Thương mại Tổng Hợp Lâm Đại Phát Tổ dân phố Tích Cực, Huyện Tam Đảo, Tỉnh Vĩnh Phúc 2500655287Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Đầu tư thương mại Và sản xuất Quang Hào Thôn Thành Công, Xã Xuân Hòa, Huyện Lập Thạch, Tỉnh Vĩnh Phúc 2500600256Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất các cấu kiện kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 353
- 2 Thành phố Hà Nội 313
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 151
- 4 Tỉnh Đồng Nai 124
- 5 Tỉnh Ninh Bình 113
- 6 Tỉnh Hưng Yên 98
- 7 Thành phố Hải Phòng 89
- 8 Tỉnh Phú Thọ 74
- 9 Tỉnh Khánh Hòa 55
- 10 Thành phố Cần Thơ 53
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 50
- 12 Tỉnh Gia Lai 42
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 41
- 14 Tỉnh Nghệ An 40
- 15 Thành phố Đà Nẵng 36
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 32
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 31
- 18 Tỉnh Tây Ninh 28
- 19 Tỉnh Tuyên Quang 28
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 27
- 21 Tỉnh An Giang 24
- 22 Thành phố Huế 22
- 23 Tỉnh Quảng Ngãi 20
- 24 Tỉnh Quảng Trị 20
- 25 Tỉnh Quảng Ninh 19
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 19
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 13
- 28 Tỉnh Cà Mau 12
- 29 Tỉnh Cao Bằng 10
- 30 Tỉnh Lào Cai 10
- 31 Tỉnh Sơn La 10
- 32 Tỉnh Lai Châu 3
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 34 Tỉnh Điện Biên 1