Doanh nghiệp ngành Sản xuất các cấu kiện kim loại
Mã ngành 2511 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.969 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2016
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Tín Dũng Thôn 6, Xã Trung Hà, Huyện Yên Lạc, Tỉnh Vĩnh Phúc 2500566291Đang hoạt động
-
2014
Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Tôn Thép Hùng Nuôi Ngã tư Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường, Tỉnh Vĩnh Phúc 2500511655Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH HT Hiệp Hoà Lô CN03- Cụm Công nghiệp Jutech, Xã Xuân Cẩm, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401019178Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Thép TH Lô CN03 Cụm Công nghiệp Jutech, Xã Xuân Cẩm, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401019033Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Kết Cấu Thép Cơ Khí xây dựng Quang Minh Hương Thịnh, Xã Hợp Thịnh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400994938Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Smart Wood BG Số 636 đường Thân Cảnh Phúc, TDP Trung Nghĩa, Thị trấn Chũ, Huyện Lục Ngạn, Tỉnh Bắc Giang 2400992112Đang hoạt động
- 2024 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty cổ phần dịch vụ kỹ thuật Đại An Tổ Dân Phố Số 2, Thị trấn Kép, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang 2400985411Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Tài Hoa Thôn Tân Trường, Xã Thanh Hải, Huyện Lục Ngạn, Tỉnh Bắc Giang 2400983206Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Công Nghệ Điện Tử Fuxin Lô CN15, Cụm công nghiệp Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Thị xã Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang 2400977925Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Công Nghệ Điện Tử Tianyu Việt Nam Thôn Dĩnh Tân, Xã Tân Dĩnh, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang 2400975318Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất các cấu kiện kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 353
- 2 Thành phố Hà Nội 313
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 151
- 4 Tỉnh Đồng Nai 124
- 5 Tỉnh Ninh Bình 113
- 6 Tỉnh Hưng Yên 98
- 7 Thành phố Hải Phòng 89
- 8 Tỉnh Phú Thọ 74
- 9 Tỉnh Khánh Hòa 55
- 10 Thành phố Cần Thơ 53
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 50
- 12 Tỉnh Gia Lai 42
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 41
- 14 Tỉnh Nghệ An 40
- 15 Thành phố Đà Nẵng 36
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 32
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 31
- 18 Tỉnh Tây Ninh 28
- 19 Tỉnh Tuyên Quang 28
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 27
- 21 Tỉnh An Giang 24
- 22 Thành phố Huế 22
- 23 Tỉnh Quảng Ngãi 20
- 24 Tỉnh Quảng Trị 20
- 25 Tỉnh Quảng Ninh 19
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 19
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 13
- 28 Tỉnh Cà Mau 12
- 29 Tỉnh Cao Bằng 10
- 30 Tỉnh Lào Cai 10
- 31 Tỉnh Sơn La 10
- 32 Tỉnh Lai Châu 3
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 34 Tỉnh Điện Biên 1