Doanh nghiệp ngành Sản xuất các cấu kiện kim loại
Mã ngành 2511 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.969 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH MTV Tân Long Hùng Phát Thửa đất số 4529, ấp Long Bình A, Xã Long Hưng, Huyện Châu Thành, Tỉnh Tiền Giang 1201701102Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Một thành viên Lương Thực Cơ Khí - Ngọc Hải Đại Thành Ấp An Thạnh, Xã Đông Hòa Hiệp, Huyện Cái Bè, Tỉnh Tiền Giang 1201652455Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH SX Và TM Phi Long Thửa đất số 867, Tờ bản đồ số 1, ấp Phú ân, Xã Phước Lý, Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An 1102088936Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Thép Đoàn Minh 5/5 Ấp 5, Xã Tân Bình, Huyện Tân Trụ, Tỉnh Long An 1102065350Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Cơ Khí Và xây dựng Mười Thắng La số 57, ô 7, ấp 2, Xã Mỹ An, Huyện Thủ Thừa, Tỉnh Long An 1102044752Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Cơ Khí xây dựng Bùi Gia Huy 111 TL 824, Tổ 3, Ấp Bình Tả 1, Xã Đức Hòa Hạ, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An 1102041092Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Sắt Mỹ Thuật Phước Hải Số 235 Châu Thị Kim, Phường 7, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An 1101951476Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thép Đông Hà Nhà ông Đông, thôn Long Bối, Xã Đông Hợp, Huyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bình 1001299627Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Nhôm Tengrong Việt Nam Lô CN05, cụm công nghiệp An Ninh, Xã An Ninh, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình 1001268763Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại đầu tư Gia Ân Thôn Đại Lai 1, Phường Trần Hưng Đạo, Hưng Yên, Việt Nam. 1001256126Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất các cấu kiện kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 353
- 2 Thành phố Hà Nội 313
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 151
- 4 Tỉnh Đồng Nai 124
- 5 Tỉnh Ninh Bình 113
- 6 Tỉnh Hưng Yên 98
- 7 Thành phố Hải Phòng 89
- 8 Tỉnh Phú Thọ 74
- 9 Tỉnh Khánh Hòa 55
- 10 Thành phố Cần Thơ 53
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 50
- 12 Tỉnh Gia Lai 42
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 41
- 14 Tỉnh Nghệ An 40
- 15 Thành phố Đà Nẵng 36
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 32
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 31
- 18 Tỉnh Tây Ninh 28
- 19 Tỉnh Tuyên Quang 28
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 27
- 21 Tỉnh An Giang 24
- 22 Thành phố Huế 22
- 23 Tỉnh Quảng Ngãi 20
- 24 Tỉnh Quảng Trị 20
- 25 Tỉnh Quảng Ninh 19
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 19
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 13
- 28 Tỉnh Cà Mau 12
- 29 Tỉnh Cao Bằng 10
- 30 Tỉnh Lào Cai 10
- 31 Tỉnh Sơn La 10
- 32 Tỉnh Lai Châu 3
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 34 Tỉnh Điện Biên 1