Doanh nghiệp ngành Sản xuất các cấu kiện kim loại
Mã ngành 2511 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.969 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2022 Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH SX Và TM Kỹ thuật Minh Quang Số 01/67, ngõ 13, đường Đồng Lôi, tổ 2, Phường Trần Lãm, Hưng Yên, Việt Nam. 1001215578Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Cơ Khí xây dựng Nhà Việt Thôn Hoa Nam, Phường Trần Lãm, Hưng Yên, Việt Nam. 1001213588Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Thương mại DV Thanh Tùng Số nhà 33, ngõ 25, tổ 2, phố Nguyễn Du, Phường Thái Bình, Hưng Yên, Việt Nam. 1001212961Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu TDL Số nhà 247 đường Trần Thái Tông, tổ 4, Phường Trần Hưng Đạo, Hưng Yên, Việt Nam. 1001204495Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Inox Quang Vinh Nhà ông Chính, thôn Cổ Dũng 1, Xã Đông Hưng, Hưng Yên, Việt Nam. 1001187602Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Kết Cấu Thép Nhà Việt Thửa số 372, Đồng vùng Cửa Ngạc, Tổ dân phố Tam Lạc 2, Phường Trần Lãm, Hưng Yên, Việt Nam. 1001185820Đang hoạt động
-
2012
Công ty TNHH Kim Phát Việt Nam Lô B7, đường Trần Thủ Độ, Khu công nghiệp Phúc Khánh, Phường Vũ Phúc, Hưng Yên, Việt Nam. 1000973314Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Và TM DV Trường Hải Thôn Hướng Đạo, Xã Lạc Đạo, Hưng Yên, Việt Nam. 0901192603Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất các cấu kiện kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 353
- 2 Thành phố Hà Nội 313
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 151
- 4 Tỉnh Đồng Nai 124
- 5 Tỉnh Ninh Bình 113
- 6 Tỉnh Hưng Yên 98
- 7 Thành phố Hải Phòng 89
- 8 Tỉnh Phú Thọ 74
- 9 Tỉnh Khánh Hòa 55
- 10 Thành phố Cần Thơ 53
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 50
- 12 Tỉnh Gia Lai 42
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 41
- 14 Tỉnh Nghệ An 40
- 15 Thành phố Đà Nẵng 36
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 32
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 31
- 18 Tỉnh Tây Ninh 28
- 19 Tỉnh Tuyên Quang 28
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 27
- 21 Tỉnh An Giang 24
- 22 Thành phố Huế 22
- 23 Tỉnh Quảng Ngãi 20
- 24 Tỉnh Quảng Trị 20
- 25 Tỉnh Quảng Ninh 19
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 19
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 13
- 28 Tỉnh Cà Mau 12
- 29 Tỉnh Cao Bằng 10
- 30 Tỉnh Lào Cai 10
- 31 Tỉnh Sơn La 10
- 32 Tỉnh Lai Châu 3
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 34 Tỉnh Điện Biên 1