Doanh nghiệp ngành Sản xuất các cấu kiện kim loại
Mã ngành 2511 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.969 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty CP Invar Aluminium Lô CN 9.8, Khu Công nghiệp Đồng Văn III mở rộng, Phường Duy Tiên, Ninh Bình, Việt Nam. 0700890220Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Sản xuất kỹ thuật Và thương mại Hồng Tín Xóm Mới, thôn Quang Trung, Xã Thanh Hà, Huyện Thanh Liêm, Tỉnh Hà Nam 0700888599Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Kết Cấu Thép Xuân Hải HN Hồng Sơn, Phường Lý Thường Kiệt, Ninh Bình, Việt Nam. 0700885301Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Giải Pháp Công Nghệ Moldvn Thôn 1 Hạ Vỹ, Xã Vĩnh Trụ, Ninh Bình, Việt Nam. 0700882565Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Euroview Việt Nam Lô CN06, Khu công nghiệp Thái Hà giai đoạn 2, Xã Trần Thương, Ninh Bình, Việt Nam. 0700880744Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Moza Meta Khu đô thị Yết Kiêu, Hồng Phú, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam. 0700864069Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty cổ phần sản xuất Và thương mại Motell Việt Nam Lô 236-237 khu Tái định cư Đình Tràng, Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam 0700862826Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Aho Engineering Số 855 đường Nguyễn Tất Thành, Phường Duy Tiên, Ninh Bình, Việt Nam. 0700862449Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Cơ Khí Long Đức Phương Thượng 1, Phường Lê Hồ(Hết hiệu lực), Ninh Bình, Việt Nam. 0700862086Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Và Kết Cấu Thép Minh Long TDP Đông Hải, Phường Duy Hà, Ninh Bình, Việt Nam. 0700860554Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất Cơ Khí Và thương mại Huỳnh Phát Số 46, đường Trần Quyết, TDP Động Linh, Phường Duy Hà, Ninh Bình, Việt Nam. 0700860498Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất các cấu kiện kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 353
- 2 Thành phố Hà Nội 313
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 151
- 4 Tỉnh Đồng Nai 124
- 5 Tỉnh Ninh Bình 113
- 6 Tỉnh Hưng Yên 98
- 7 Thành phố Hải Phòng 89
- 8 Tỉnh Phú Thọ 74
- 9 Tỉnh Khánh Hòa 55
- 10 Thành phố Cần Thơ 53
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 50
- 12 Tỉnh Gia Lai 42
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 41
- 14 Tỉnh Nghệ An 40
- 15 Thành phố Đà Nẵng 36
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 32
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 31
- 18 Tỉnh Tây Ninh 28
- 19 Tỉnh Tuyên Quang 28
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 27
- 21 Tỉnh An Giang 24
- 22 Thành phố Huế 22
- 23 Tỉnh Quảng Ngãi 20
- 24 Tỉnh Quảng Trị 20
- 25 Tỉnh Quảng Ninh 19
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 19
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 13
- 28 Tỉnh Cà Mau 12
- 29 Tỉnh Cao Bằng 10
- 30 Tỉnh Lào Cai 10
- 31 Tỉnh Sơn La 10
- 32 Tỉnh Lai Châu 3
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 34 Tỉnh Điện Biên 1