Doanh nghiệp ngành Sản xuất các cấu kiện kim loại
Mã ngành 2511 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.969 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Cơ Điện Và Vật Liệu xây dựng D4H Số 52, tổ 9, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam. 0700859855Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Công Nghệ thương mại sản xuất Châu Á Thôn 1, Hạ Vỹ, Xã Vĩnh Trụ, Ninh Bình, Việt Nam. 0700859439Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH TMDV Và đầu tư An Phát Tổ dân phố Văn Lâm, Phường Kim Bảng, Ninh Bình, Việt Nam. 0700859421Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Cơ Khí xây dựng Đặng Anh Xóm 16, Thôn Bút Sơn, Phường Lý Thường Kiệt, Ninh Bình, Việt Nam. 0700850179Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Công nghiệp Phụ Trợ Hitech Tổ dân phố Tây Duyên Giang, Phường Duy Tân, Ninh Bình, Việt Nam. 0700847232Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Công Nghệ Và thương mại Kyoto Việt Nam Thôn 8 Đồng Lư Hạ, Xã Bắc Lý, Ninh Bình, Việt Nam. 0700841632Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Hà Nam Quân Văn Lâm 2, Xã Liêm Tiết, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam 0700839880Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần công nghiệp Feida Việt Nam Cụm công nghiệp Cầu Giát, Phường Duy Tiên, Ninh Bình, Việt Nam. 0700827003Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2018 Tạm ngừng hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Sản xuất Cơ Khí Thành Hà Tổ dân phố Thọ Cầu Ấp, Phường Nguyễn Úy, Ninh Bình, Việt Nam. 0700780676Đang hoạt động
-
2013
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Anh Anh Tổ dân phố số 1, Phường Lý Thường Kiệt, Ninh Bình, Việt Nam. 0700654375Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất các cấu kiện kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 353
- 2 Thành phố Hà Nội 313
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 151
- 4 Tỉnh Đồng Nai 124
- 5 Tỉnh Ninh Bình 113
- 6 Tỉnh Hưng Yên 98
- 7 Thành phố Hải Phòng 89
- 8 Tỉnh Phú Thọ 74
- 9 Tỉnh Khánh Hòa 55
- 10 Thành phố Cần Thơ 53
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 50
- 12 Tỉnh Gia Lai 42
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 41
- 14 Tỉnh Nghệ An 40
- 15 Thành phố Đà Nẵng 36
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 32
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 31
- 18 Tỉnh Tây Ninh 28
- 19 Tỉnh Tuyên Quang 28
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 27
- 21 Tỉnh An Giang 24
- 22 Thành phố Huế 22
- 23 Tỉnh Quảng Ngãi 20
- 24 Tỉnh Quảng Trị 20
- 25 Tỉnh Quảng Ninh 19
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 19
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 13
- 28 Tỉnh Cà Mau 12
- 29 Tỉnh Cao Bằng 10
- 30 Tỉnh Lào Cai 10
- 31 Tỉnh Sơn La 10
- 32 Tỉnh Lai Châu 3
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 34 Tỉnh Điện Biên 1