Doanh nghiệp ngành Sản xuất các cấu kiện kim loại
Mã ngành 2511 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.969 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Cơ Khí Long Thành HC Thửa đất số 483, tờ bản đồ số 11, tổ 14, Phường Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402136748Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Thái Hoàng Khang 566 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402120995Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2021 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Minh Toàn Door Lô 80b, Đường Hòa An 24, Phường An Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402104633Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty TNHH Điện Lạnh Việt Hoàn Cầu 86 Xuân Đán 2, Phường Thanh Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402100283Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Cửa Nhựa Composite Hàn Quốc 135 Lý Triện, Phường An Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402065913Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty TNHH Cơ Khí Chính Xác Việt Đức K183/55/07 Tô Hiệu, Phường Hòa Khánh, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402027837Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Giải Pháp Cơ Khí Và Tự Động Hóa Đà Nẵng 527 Mẹ Thứ, Phường Hòa Xuân, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402025886Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Cơ Điện công nghiệp HK An Việt K5/H24/2 Cù Chính Lan, Phường Thanh Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401984801Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Chế Tạo Công Nghệ Cao TNT 203 đường Linh Trung, Phường Linh Xuân, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318952057Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nhôm Kính Tadoor 175/21/5 đường số 11, Phường Linh Xuân, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318913925Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất các cấu kiện kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 353
- 2 Thành phố Hà Nội 313
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 151
- 4 Tỉnh Đồng Nai 124
- 5 Tỉnh Ninh Bình 113
- 6 Tỉnh Hưng Yên 98
- 7 Thành phố Hải Phòng 89
- 8 Tỉnh Phú Thọ 74
- 9 Tỉnh Khánh Hòa 55
- 10 Thành phố Cần Thơ 53
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 50
- 12 Tỉnh Gia Lai 42
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 41
- 14 Tỉnh Nghệ An 40
- 15 Thành phố Đà Nẵng 36
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 32
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 31
- 18 Tỉnh Tây Ninh 28
- 19 Tỉnh Tuyên Quang 28
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 27
- 21 Tỉnh An Giang 24
- 22 Thành phố Huế 22
- 23 Tỉnh Quảng Ngãi 20
- 24 Tỉnh Quảng Trị 20
- 25 Tỉnh Quảng Ninh 19
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 19
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 13
- 28 Tỉnh Cà Mau 12
- 29 Tỉnh Cao Bằng 10
- 30 Tỉnh Lào Cai 10
- 31 Tỉnh Sơn La 10
- 32 Tỉnh Lai Châu 3
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 34 Tỉnh Điện Biên 1