Doanh nghiệp ngành Sản xuất các cấu kiện kim loại
Mã ngành 2511 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.969 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Cơ Điện Sema Số 15C, Ngõ 105 Phố Doãn Kế Thiện, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109993250Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Kachita Việt Nam Số nhà 3B, ngõ 467/118/22, đường Lĩnh Nam, Phường Vĩnh Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109980893Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và Cơ Khí Duy Anh Thôn Quyết Thượng, Xã Phú Nghĩa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109969755Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Aluman Số 8 ngõ 12 đường Khuất Duy Tiến, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109960840Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và sản xuất Tiến Mạnh Số 126A, Phố Văn Phúc, Tổ 4, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109960230Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Đào Tạo Du Học Và Xuất Khẩu Lao Động Thăng Long Khu 5 Thôn Thanh Lũng, Xã Quảng Oai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109956650Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Cơ Khí Xây Lắp thương mại dịch vụ Hải Đăng xóm 1, Thôn Lương Quy, Xã Thư Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109945828Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Hải Phát Window Số 4 ngõ 38 Văn La, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109945070Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty cổ phần Kiến Trúc xây dựng TBD Số 30 ngõ 51 Lãng Yên, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109932071Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thép Đặc Biệt Lê Phúc Lô 29A KCN Quang Minh, Xã Quang Minh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109920816Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất các cấu kiện kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 353
- 2 Thành phố Hà Nội 313
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 151
- 4 Tỉnh Đồng Nai 124
- 5 Tỉnh Ninh Bình 113
- 6 Tỉnh Hưng Yên 98
- 7 Thành phố Hải Phòng 89
- 8 Tỉnh Phú Thọ 74
- 9 Tỉnh Khánh Hòa 55
- 10 Thành phố Cần Thơ 53
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 50
- 12 Tỉnh Gia Lai 42
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 41
- 14 Tỉnh Nghệ An 40
- 15 Thành phố Đà Nẵng 36
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 32
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 31
- 18 Tỉnh Tây Ninh 28
- 19 Tỉnh Tuyên Quang 28
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 27
- 21 Tỉnh An Giang 24
- 22 Thành phố Huế 22
- 23 Tỉnh Quảng Ngãi 20
- 24 Tỉnh Quảng Trị 20
- 25 Tỉnh Quảng Ninh 19
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 19
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 13
- 28 Tỉnh Cà Mau 12
- 29 Tỉnh Cao Bằng 10
- 30 Tỉnh Lào Cai 10
- 31 Tỉnh Sơn La 10
- 32 Tỉnh Lai Châu 3
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 34 Tỉnh Điện Biên 1