Doanh nghiệp ngành Sản xuất các cấu kiện kim loại
Mã ngành 2511 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.969 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty cổ phần sản xuất Và thương mại Đại Kim Số nhà 11, phố Thuận An, Xã Gia Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110072769Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư sản xuất Và thương mại DTS Việt Nam Xóm 6, Thôn Hoa Sơn, Xã Trung Giã, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110059856Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư Và thương mại Cửa Việt Nam Thôn Văn Lôi, Xã Tiến Thắng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110055065Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty cổ phần sản xuất Và đầu tư An Hưng 83 đường Nguyễn Xiển, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110037570Tạm ngừng hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Vật Liệu Mới Kháng Thời Tiết Vĩnh Cửu Sdvina Số 22, ngõ 14, tổ 16, phố Hưng Thịnh, Phường Yên Sở(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam. 0110034026Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất & Thương mại Chúc Thành Xóm 7, Thôn 2, Xã Quốc Oai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110029717Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Và xây dựng Đức Tới Xóm 7A, Thôn Yên Ngưu, Xã Đại Thanh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110008717Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Cơ Khí Minh Công Số 96, Ngách 39/26 đường Lê Thanh Nghị, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110007600Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty cổ phần thương mại Và xây dựng Bình Minh Việt Nam Số nhà 50, Tổ dân phố số 2, Tập thể Thức ăn chăn nuôi Trung ương, Xã Ngọc Hồi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109999830Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất các cấu kiện kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 353
- 2 Thành phố Hà Nội 313
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 151
- 4 Tỉnh Đồng Nai 124
- 5 Tỉnh Ninh Bình 113
- 6 Tỉnh Hưng Yên 98
- 7 Thành phố Hải Phòng 89
- 8 Tỉnh Phú Thọ 74
- 9 Tỉnh Khánh Hòa 55
- 10 Thành phố Cần Thơ 53
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 50
- 12 Tỉnh Gia Lai 42
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 41
- 14 Tỉnh Nghệ An 40
- 15 Thành phố Đà Nẵng 36
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 32
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 31
- 18 Tỉnh Tây Ninh 28
- 19 Tỉnh Tuyên Quang 28
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 27
- 21 Tỉnh An Giang 24
- 22 Thành phố Huế 22
- 23 Tỉnh Quảng Ngãi 20
- 24 Tỉnh Quảng Trị 20
- 25 Tỉnh Quảng Ninh 19
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 19
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 13
- 28 Tỉnh Cà Mau 12
- 29 Tỉnh Cao Bằng 10
- 30 Tỉnh Lào Cai 10
- 31 Tỉnh Sơn La 10
- 32 Tỉnh Lai Châu 3
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 34 Tỉnh Điện Biên 1