Doanh nghiệp ngành Sản xuất các cấu kiện kim loại
Mã ngành 2511 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.969 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2021
Công ty TNHH Kano Việt Nam 14-B20 Khu nhà ở Xã Tân Lập, Xã Hoài Đức, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109733213Đang hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Thương mại & Sản xuất HMC Window Số nhà 168 Thôn 4, Xã Hòa Lạc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109726865Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Kinh Doanh thương mại Thịnh Vượng Thôn Phú Lễ, Xã Hạ Bằng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109684037Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Cơ Khí Và Nhôm Kính Việt Hóa Số nhà 3 Ngõ 7 Hà Trì 1, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109681269Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH DC Indochine Khu tái định cư thôn Lưu Phái, Xã Thanh Trì, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109666013Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và Vận Chuyển Bigfoot Số 2 ngách 24 ngõ 133 Nguyễn Phong Sắc, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109665644Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH SX TM DV Xuân Chiêm Số 44 Đường Đoàn Kết, Thôn Minh Hoà 4, Xã Dương Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109652860Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Thông Đình Khu 7 Bô Đam, Xã Hoài Đức, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109588911Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Sản xuất Và phát triển thương mại Vạn Thành Thôn 7, Xã Phú Cát, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109537233Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Đầu tư Năng Lượng Hồng Phát Số 19, LK20, Dọc Bún 2, khu đô thị Văn Khê, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109392387Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty TNHH Sản xuất Và Kinh Doanh Hải Anh Lô 25, Xóm Trung Mỹ, Thôn Văn Mỹ, Xã Trần Phú, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109362826Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất các cấu kiện kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 353
- 2 Thành phố Hà Nội 313
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 151
- 4 Tỉnh Đồng Nai 124
- 5 Tỉnh Ninh Bình 113
- 6 Tỉnh Hưng Yên 98
- 7 Thành phố Hải Phòng 89
- 8 Tỉnh Phú Thọ 74
- 9 Tỉnh Khánh Hòa 55
- 10 Thành phố Cần Thơ 53
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 50
- 12 Tỉnh Gia Lai 42
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 41
- 14 Tỉnh Nghệ An 40
- 15 Thành phố Đà Nẵng 36
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 32
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 31
- 18 Tỉnh Tây Ninh 28
- 19 Tỉnh Tuyên Quang 28
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 27
- 21 Tỉnh An Giang 24
- 22 Thành phố Huế 22
- 23 Tỉnh Quảng Ngãi 20
- 24 Tỉnh Quảng Trị 20
- 25 Tỉnh Quảng Ninh 19
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 19
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 13
- 28 Tỉnh Cà Mau 12
- 29 Tỉnh Cao Bằng 10
- 30 Tỉnh Lào Cai 10
- 31 Tỉnh Sơn La 10
- 32 Tỉnh Lai Châu 3
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 34 Tỉnh Điện Biên 1