Doanh nghiệp ngành Sản xuất các cấu kiện kim loại
Mã ngành 2511 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.969 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2020
Công ty TNHH Đầu tư Năng Lượng Thành Công Số 8/71 ngõ Phố Hàng, Phường Sơn Tây, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109359654Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Năng Lượng Tái Tạo Thiên Bình Số 6, ngách 38/2, đường Cổng Nổi, xóm 2, thôn Lưu Xá, Xã Hoài Đức, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109359580Tạm ngừng hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Cơ Khí Và Tự Động Hoá Ikivina Số 4, ngõ 340 đường Đức Thượng, Xã Hoài Đức, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109351542Tạm ngừng hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Nhôm Thịnh Hưng Số nhà 8, ngách 74, ngõ 26 Tư Đình, tổ 5, Phường Long Biên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109331881Đang hoạt động
-
2020
Công ty cổ phần phát triển Công Nghệ Foshan Số 3, ngõ 40, đường Miêu Nha, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109326088Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Đầu tư sản xuất thương mại Tân Phú Đạt Đội 2, Thôn Sơn Đồng, Phường Chương Mỹ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109277352Đang hoạt động
- 2020 Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Uparrow Số 12 ngõ 167/89 đường Quang Tiến, Phường Tây Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109154618Tạm ngừng hoạt động
-
2020
Công ty cổ phần đầu tư công nghiệp Soco Việt Nam Số 134 đường Mễ Trì Thượng, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109148942Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Thương mại xây dựng Và Cơ Khí Tổng Hợp Hải Anh Số 59, đội 7 thôn Thượng Phúc, Xã Đại Thanh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109148565Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2020 Đang hoạt động
-
2020
Công ty cổ phần kỹ thuật Và dịch vụ thương mại Trường Phúc Số 01/34 Đường Đại Phùng, Xã Đan Phượng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109135929Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất các cấu kiện kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 353
- 2 Thành phố Hà Nội 313
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 151
- 4 Tỉnh Đồng Nai 124
- 5 Tỉnh Ninh Bình 113
- 6 Tỉnh Hưng Yên 98
- 7 Thành phố Hải Phòng 89
- 8 Tỉnh Phú Thọ 74
- 9 Tỉnh Khánh Hòa 55
- 10 Thành phố Cần Thơ 53
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 50
- 12 Tỉnh Gia Lai 42
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 41
- 14 Tỉnh Nghệ An 40
- 15 Thành phố Đà Nẵng 36
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 32
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 31
- 18 Tỉnh Tây Ninh 28
- 19 Tỉnh Tuyên Quang 28
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 27
- 21 Tỉnh An Giang 24
- 22 Thành phố Huế 22
- 23 Tỉnh Quảng Ngãi 20
- 24 Tỉnh Quảng Trị 20
- 25 Tỉnh Quảng Ninh 19
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 19
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 13
- 28 Tỉnh Cà Mau 12
- 29 Tỉnh Cao Bằng 10
- 30 Tỉnh Lào Cai 10
- 31 Tỉnh Sơn La 10
- 32 Tỉnh Lai Châu 3
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 34 Tỉnh Điện Biên 1